
Trong các khu công nghiệp và nhà máy, thi công trạm xử lý nước thải công nghiệp là hạng mục bắt buộc để đáp ứng pháp luật, bảo vệ môi trường và bảo toàn uy tín doanh nghiệp. Chuẩn A thực hiện trọn gói từ khảo sát – thiết kế công nghệ – xây lắp – T&C (testing & commissioning) đến vận hành thử nghiệm, bảo đảm đạt chuẩn QCVN với chi phí đầu tư và chi phí vận hành (OPEX) tối ưu.
Trọn gói A→Z: khảo sát, thí nghiệm mẫu, thiết kế công nghệ, xây lắp, T&C, hồ sơ nghiệm thu.
Cam kết chuẩn xả thải: thiết kế theo QCVN mục tiêu, dư địa nâng công suất 10–30%.
Tối ưu vận hành: bố trí bơm, thổi khí, đường ống – van logic; SCADA/BMS giám sát realtime.
An toàn – môi trường: mùi/ồn được kiểm soát, phương án bùn thải hợp chuẩn.
Không gián đoạn sản xuất: kế hoạch thi công theo ca, “bypass” khi cải tạo mở rộng.
Sơ cấp – tiền xử lý: song chắn rác, lắng cát, tách dầu mỡ, điều hòa lưu lượng/pH.
Hóa lý – keo tụ/tạo bông – DAF: hiệu quả cho ngành in/nhựa/dệt nhuộm; giảm màu, SS, dầu.
Sinh học MBBR/IFAS: bám dính vi sinh, tải trọng cao, footprint nhỏ.
MBR (màng sinh học): chất lượng nước sau xử lý cao, phù hợp tái sử dụng; ít bùn thải.
Khử trùng UV/NaOCl: an toàn, dễ vận hành.
Xử lý bùn: nén – ép bùn khung bản/ly tâm; phương án vận chuyển – xử lý theo quy định.

Bước 1 – Khảo sát & pilot
Lấy mẫu phân tích (BOD/COD/SS/N–P/màu/dầu mỡ/kim loại), pilot nhanh để chốt công nghệ.
Bước 2 – Thiết kế kỹ thuật & phê duyệt
Cân bằng nước – tải; PFD, P&ID, layout; tính bơm, quạt, bồn hóa chất; đường ống – van.
Bước 3 – Xây lắp & lắp đặt thiết bị
Thi công bể BTCT/thép; lắp MBR/MBBR/DAF, bơm – thổi khí – tủ điện; đường ống HDPE/UPVC/SS.
Bước 4 – T&C – chạy thử – hiệu chỉnh
Hiệu chỉnh lưu lượng khí, MLSS, bùn tuần hoàn; đo online pH/DO/ORP; tối ưu chế độ.
Bước 5 – Đào tạo & bàn giao vận hành
Hướng dẫn SOP, SCADA, lịch PM; hồ sơ hoàn công – nghiệm thu – đăng kiểm thiết bị.
QCVN về nước thải công nghiệp/xả thải địa phương (áp theo ngành & khu vực).
TCVN 7957 (thoát nước – mạng lưới & công trình bên ngoài).
Quy định môi trường, an toàn hóa chất, PCCC khu hóa chất/CL2/NaOCl.
Hồ sơ pháp lý: báo cáo ĐTM/Đề án BVMT (nếu áp dụng), thỏa thuận đấu nối/giấy phép xả thải, biên bản nghiệm thu, nhật ký vận hành – quan trắc.
CAPEX (đầu tư ban đầu): tối ưu footprint, dùng bể composite/thép lắp ghép cho tiến độ gấp; VE chọn thiết bị theo dải làm việc.
OPEX (vận hành): ưu tiên máy thổi khí hiệu suất cao, VFD cho bơm, hóa chất định lượng bằng dosing tự động; SCADA giảm nhân lực trực.
Tái sử dụng nước: sau MBR/RO có thể dùng tưới cây, rửa đường, xả toilet → giảm chi phí nước cấp.
Kế hoạch PM: bảo trì theo điều kiện vận hành (runtime/alarms) kéo dài tuổi thọ màng – bơm – van.

1. Thời gian thi công trạm xử lý nước thải công nghiệp là bao lâu?
Tùy công suất & công nghệ; dự án 300–1.000 m³/ngày đêm thường 60–120 ngày (chưa tính thủ tục pháp lý).
2. Chọn MBR hay MBBR?
MBR cho chất lượng nước cao, dễ tái sử dụng; MBBR tối ưu chi phí/footprint. Chuẩn A so sánh theo nước thải thực tế & mục tiêu QCVN.
3. Nâng công suất trạm hiện hữu có cần dừng sản xuất?
Không nhất thiết. Có thể bypass theo giai đoạn, lắp cụm module song song để tránh gián đoạn.
4. Quan trắc tự động có bắt buộc?
Phụ thuộc công suất/ngành & quy định địa phương. Chuẩn A tích hợp tủ quan trắc online khi cần.
5. Bùn thải xử lý thế nào?
Ép bùn đạt độ ẩm theo yêu cầu, lưu giữ tạm thời đúng chuẩn, ký hợp đồng đơn vị có giấy phép xử lý.
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHUẨN A
Cần thi công trạm xử lý nước thải công nghiệp đạt QCVN, nghiệm thu nhanh, chi phí tối ưu? Liên hệ Chuẩn A để nhận khảo sát & đề xuất công nghệ phù hợp ngay hôm nay.